
tọa lạc- Đang ở, nằm hoặc hiện diện tại một vị trí, địa điểm nhất định.
sich an einer bestimmten Stelle, einem bestimmten Ort befindend
đang ở- Đang trong một trạng thái, hoàn cảnh hoặc tình huống nhất định.
sich in einem bestimmten Zustand, einer bestimmten Situation befindend