
nhộn nhịp- có nhiều người, diễn ra sôi nổi và tấp nập
voller Leute, betriebsam
hữu sinh- đầy sức sống, sống động; thuộc về sự sống hoặc sinh vật sống
voller Leben, lebendig
hữu sinh- đặc trưng ngữ nghĩa mang nghĩa là sống, là sinh vật; có tầm quan trọng lớn trong các ngôn ngữ Slav
semantisches Merkmal (Sem) mit der Bedeutung lebend, Lebewesen, das in den slawischen Sprachen große Bedeutung hat