
vắng vẻ- ở trong tình trạng hầu như chỉ thấy rất ít người xuất hiện hoặc qua lại
so, dass man nur ganz wenige Menschen dort sieht
vô sinh- không có sự sống, không thuộc về thế giới sinh vật sống
ohne Leben
vô sinh- đặc trưng ngữ nghĩa mang nghĩa không sống, dùng để chỉ những sự vật không thuộc loại sinh vật
semantisches Merkmal (Sem) mit der Bedeutung nicht lebend