

vẽ trang trí- trang trí, làm đẹp một vật bằng các hình vẽ hoặc họa tiết được vẽ lên bề mặt
mit Malereien verzieren, dekorieren
sơn phủ- dùng cọ quét màu lên bề mặt, phủ kín toàn bộ bề mặt bằng màu sơn
Farbe mit einem Pinsel aufbringen, vollflächig mit Farbe versehen
trang điểm- thoa quá nhiều đồ trang điểm lên mặt hoặc lên cơ thể
(zu viel) Schminke auftragen