

sơn- Phủ một lớp sơn hoặc màu lên bề mặt của một vật.
Farbe auftragen
đánh dấu- Dùng một ký hiệu bằng chữ viết để đánh dấu hoặc làm nổi bật điều gì đó, nhất là trong văn bản.
durch ein schriftliches Zeichen markieren, hervorheben (in einem Text)
quẹt diêm- Kéo đầu que diêm trên bề mặt ma sát để làm nó bốc cháy.
ein Streichholz mit dem Kopf über die Reibefläche ziehen und damit entzünden
trả đũa- Trả thù hoặc cho ai đó nếm mùi vì một việc đã gây ra.
heimzahlen, Rache nehmen
bay đến- Chỉ loài chim có thể săn được bay tới gần hoặc sà đến một địa điểm nào đó.
heranfliegen (jagdbare Vögel)
kéo vĩ- Bắt đầu dùng vĩ kéo trên một hoặc nhiều dây của nhạc cụ.
damit beginnen, eine oder mehrere Saiten eines Instruments mit dem Bogen zu streichen