
đính may- dùng kim và chỉ để may gắn một vật nào đó lên trên một bề mặt nền.
mit Nadel und Faden (nähend) etwas auf einem Untergrund befestigen
may đồ- may quần áo cho một người trên cơ sở thân tình hoặc trong gia đình, không nhằm mục đích kinh doanh.
Kleidungsstücke für eine Person herstellen (auf freundschaftlich/familiärer Basis, nicht gewerbsmäßig)