Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
beten
[ˈbeːtn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
cầu nguyện
- kêu cầu Chúa, nói chuyện với Chúa
Gott anrufen, zu Gott sprechen
In der Not
beten
viele Menschen.
Trong lúc hoạn nạn, nhiều người cầu nguyện.
Ich bete
, dass die beiden wieder heil nach Hause zurückkommen.
Tôi cầu nguyện rằng cả hai sẽ trở về nhà an toàn.
Từ cụ thể hơn
abbeten
anbeten
herunterbeten
nachbeten
vorbeten
Động từ