Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'betrunken' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
betrunken
[bəˈtʁʊŋkŋ̍]
Tính từ
Định nghĩa
1
say rượu
- say xỉn vì rượu
von Alkohol berauscht
„Man ist nicht zu
betrunken
, solange man auf dem Boden liegen kann, ohne sich festzuhalten.“ - Finnisches Sprichwort
“Người ta không thể say rượu quá mức, miễn là có thể nằm trên sàn mà không cần bám víu.” - Ngạn ngữ Phần Lan
Từ đồng nghĩa
besoffen
ölig
Từ trái nghĩa
nüchtern
Từ cụ thể hơn
sternhagelvoll
sturzbetrunken
volltrunken
Heike ist jedes Wochenende
betrunken
.
Heike say rượu mỗi cuối tuần.
Tính từ