Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'besoffen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
besoffen
[bəˈzɔfn̩]
Tính từ
Định nghĩa
1
say rượu
- đã uống quá nhiều rượu
zu viel Alkohol getrunken habend
Besoffen
zu sein bringt nur Nachteile.
Say rượu chỉ mang lại bất lợi.
„Am Tresen saßen zwei
besoffene
Männer und eine grönländische Frau, die allesamt mit leeren Augen in die Vergangenheit starrten.“
Từ đồng nghĩa
betrunken
blau
voll
volltrunken
Từ trái nghĩa
nüchtern
Từ cụ thể hơn
stockbesoffen
sturzbesoffen
Ở quầy bar có hai người đàn ông say rượu và một phụ nữ Greenland, tất cả đều nhìn chằm chằm vào quá khứ với đôi mắt trống rỗng.
Tính từ