

đứng đắn- Ngay thẳng, trung thực, đáng kính và có sự liêm chính về đạo đức.
anständig, ehrlich, ehrbar, moralisch integer
mực thước- Quá câu nệ các quy tắc xã hội, rất chú ý đến việc được xem là đứng đắn và không gây khó chịu hay nổi bật theo cách tiêu cực; vì thế cũng có thể hơi đơn giản, ngây thơ và thật thà.
sich engstirnig an gesellschaftliche Regeln haltend, sehr darauf bedacht, als anständig zu gelten und nicht unangenehm aufzufallen, dabei vielleicht auch zu einfältig, zu naiv, treuherzig
nề nếp- Thể hiện một lối sống hoặc thái độ sống kiểu mực thước, câu nệ và quá chuẩn mực như ở nghĩa [2].
eine Lebenseinstellung wie in der Bedeutung [2] ausdrückend