
chặn, ngăn chặn- ngăn cản một quá trình hoặc một hành động
einen Vorgang oder eine Handlung verhindern
chặn, làm tắc nghẽn- làm cho (con đường, đường phố và những thứ tương tự) không thể đi qua được
(Weg, Straße und Ähnliches) unpassierbar machen
khựng lại, phản kháng trong lòng- (về mặt tinh thần, nội động từ) chống lại một điều gì đó từ bên trong
(mental, intransitiv) sich innerlich gegen etwas wehren