

vỗ ập- Đập hoặc ập mạnh vào một vật gì đó với sức khá lớn, chẳng hạn như sóng đập vào bờ biển hoặc vào một con tàu.
mit einer gewissen Heftigkeit auf etwas aufprallen, zum Beispiel die Küste oder ein Schiff
dâng trào- Chuyển động với sức mạnh nhất định hoặc vang lên khá lớn, như một làn sóng cảm xúc, âm thanh hay tiếng vỗ tay lan rộng mạnh mẽ.
sich mit gewisser Heftigkeit bewegen oder auch mit gewisser Lautstärke ertönen