'bucklig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
bucklig
[ˈbʊklɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
gù- có phần lưng bị cong nhô lên, lưng gù
eine Wölbung im Rücken habend
[Rocky Horror Picture Show:] Brad und Janet, frisch verlobt, sind in ein Gewitter geraten und suchen Zuflucht in einem verfallenen Schloss. Es ist der bucklige Diener, der ihnen öffnet.
[Rocky Horror Picture Show:] Brad và Janet, vừa mới đính hôn, gặp phải một cơn giông và tìm nơi trú trong một tòa lâu đài đổ nát. Chính người hầu lưng gù là người ra mở cửa cho họ.
Einen Steinwurf vom historischen Stadtkern Gastown, entfernt blüht dort das Elend: Bucklige Gestalten durchforsten Mülleimer […]
Chỉ cách khu trung tâm lịch sử Gastown một quãng ngắn, cảnh khốn cùng lại sinh sôi ở đó: những dáng người lưng gù lục lọi các thùng rác […]
2
gồ ghề- có những mô đất nhỏ hoặc những chỗ nhô cao nhỏ trên bề mặt, không bằng phẳng
kleine Hügel, kleine Erhöhungen aufweisend
Auf buckligen Straßen wird den Kindern im Auto immer schlecht.
Trên những con đường gồ ghề, bọn trẻ ngồi trong ô tô lúc nào cũng bị buồn nôn.
[Le Jog - Winterrallye durch Großbritannien:] In drei Tagen von Land‘s End im äußersten Südwesten Cornwalls bis John O'Groats im nördlichsten Winkel Schottlands, über bucklige Nebenstraßen und durch kleine Flüsse.
[Le Jog - cuộc đua mùa đông xuyên Vương quốc Anh:] Trong ba ngày từ Land’s End ở cực tây nam Cornwall đến John O'Groats ở điểm cực bắc của Scotland, qua những con đường phụ gồ ghề và băng qua những con sông nhỏ.