

xóc nảy- dùng để miêu tả dáng đi hoặc chuyến đi: bị vấp, đột ngột, vụng về
von Gang und Fahrt: stolpernd, abrupt, unbeholfen
gập ghềnh- dùng để miêu tả đường xá và lối đi mà người ta đi bộ hoặc lái xe: không bằng phẳng, đầy ổ gà hoặc chỗ mấp mô
von Straßen und Wegen, auf denen man geht oder fährt: uneben, voller Löcher oder Unebenheiten
lủng củng- nghĩa bóng dùng cho lời nói và các hành động khác: vụng về, với nhiều chỗ ngắt quãng, một cách khó khăn
bildhaft vom Sprechen und anderen Handlungen: unbeholfen, mit vielen Unterbrechungen, nur mit Ach und Krach