
bằng phẳng, nằm ngang- song song với bề mặt đất phẳng đều; chạy theo phương ngang, nằm ngang; nằm ngang
parallel zu einer gleichmäßig flachen Erdoberfläche; horizontal verlaufend, liegend; waagerecht
phẳng lì, nhẵn- không có gồ ghề và không bằng phẳng; nhẵn (tuy nhiên không nhất thiết phải nằm ngang)
ohne Rauigkeiten und Unebenheiten; glatt (jedoch nicht notwendig waagerecht)
ngang bằng, tương xứng- bằng nhau về cấp độ, phù hợp, ngang hàng, ngang vị trí
gleich hoch, angemessen, von gleichem Rang, gleicher Stellung
ngay lúc này- vào đúng thời điểm này, ngay bây giờ
in diesem Moment, gerade jetzt
vừa nãy- vào một thời điểm rất ngắn trước đó
kurz zuvor
một lát- ngay sau đó và chỉ trong một khoảng thời gian rất ngắn; làm gì đó nhanh thôi
kurz danach und nur für ganz kurze Zeit
vừa đủ- chỉ vừa đủ, chỉ vừa mới đáp ứng được
knapp, gerade noch ausreichend
chính- Dùng để nhấn mạnh một phần của phát ngôn, làm nổi bật đúng người, vật, nơi chốn hay lý do được nói đến.
Hervorhebung, Betonung eines Teils der Aussage
không mấy- Dùng theo nghĩa gần như ngược lại với nghĩa nhấn mạnh; thường xuất hiện trong câu phủ định để nói giảm, mang nghĩa là không thật sự, không cho lắm.
meint das genaue Gegenteil von [1]
vốn- Dùng để nêu một sự thật hiển nhiên và khó thay đổi, với sắc thái chấp nhận rằng sự việc đơn giản là như thế.
offensichtlichen und unabänderlichen Sachverhalt beschreibende Aussage