'christlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
christlich
[ˈkʁɪstlɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
theo Kitô giáo- mang đặc điểm hoặc chịu ảnh hưởng của Kitô giáo
vom Christentum geprägt
„Ein Abendland setzt ein Morgenland voraus. Denkt man sie sich zusammen, als zweipolige Welt, so enthält die Idee des christlichen Abendlandes in sich die allgemeinere Vorstellung einer Kultur, die sich gegen die nichtchristlichen Völker Afrikas und Asiens ähnlich abschließt und als einzigartig und höherwertig versteht wie die griechische Welt gegen die ‚Barbaren‘.“
"Phương Tây giả định sự tồn tại của Phương Đông. Khi hình dung chúng cùng nhau như một thế giới lưỡng cực, thì ý tưởng về Phương Tây theo Kitô giáo bao hàm một quan niệm rộng hơn về một nền văn hóa tự khép kín một cách tương tự trước các dân tộc không theo Kitô giáo ở châu Phi và châu Á, và tự coi mình là độc nhất và cao cấp hơn, giống như thế giới Hy Lạp đối với 'những kẻ man rợ'."
„Das Reich der Rus verwandelt sich auf diese Weise nach und nach in ein christliches Imperium.“
"Bằng cách này, Đế chế Rus dần dần biến đổi thành một đế chế theo Kitô giáo."
2
phù hợp Kitô giáo- tuân theo các nguyên tắc hoặc giáo lý của Kitô giáo