Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'darum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
darum
[ˈdaːʁʊm]
Trạng từ
Định nghĩa
1
vì vậy
aus d(ies)em Grund
Ich brauche etwas frische Luft,
darum
gehe ich jetzt nach draußen.
Tôi cần chút không khí trong lành, vì vậy tôi sẽ ra ngoài bây giờ.
Warum?
Darum
!
Từ đồng nghĩa
also
daher
demnach
deshalb
deswegen
ergo
folglich
infolgedessen
+ 2 more
Từ trái nghĩa
da
weil
Tại sao? Tại vì thế!
2
về việc đó
um die(se) Sache
Ich werde
darum
kämpfen.
Tôi sẽ chiến đấu vì điều đó.
Trạng từ