

bơi đi mất- tự bơi rời đi, bơi tránh xa khỏi một nơi hoặc một đối tượng nào đó
sich schwimmend davonbewegen
trôi đi- bị dòng nước cuốn đi xa, rời khỏi chỗ ban đầu do tác động của dòng chảy
von der Strömung davonbewegt werden
bỏ xa- trong một cuộc thi bơi, vượt lên trên đối thủ nhờ tốc độ cao hơn, chiến thuật khéo léo hoặc yếu tố tương tự, khiến họ ở lại phía sau
sich in einem Schwimmwettkampf durch größere Schnelligkeit, durch geschicktes Taktieren oder dergleichen von den Konkurrenten absetzen, sie hinter sich lassen