
ở giữa- ở giữa những thứ được đề cập
zwischen den erwähnten Sachen
khoảng giữa- trong phạm vi được đề cập, giữa các giá trị được nhắc đến
im erwähnten Bereich, zwischen den erwähnten Werten
trong lúc đó- giữa các thời điểm được đề cập
zwischen den erwähnten Zeitpunkten
lẫn vào- trộn lẫn vào trong một nhóm
in eine Menge hineingemischt