Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'degoutieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
degoutieren
[deɡuˈtiːʁən]
Động từ
Định nghĩa
1
ghê tởm
- cảm thấy kinh tởm, cảm thấy cái gì đó thật đáng ghê tởm
anekeln, etwas ekelhaft finden
Fast klingt ein wenig Resignation an, als er sagt: „Ich weiß, die Leute in der Regierung
degoutiert
das.“
Gần như có chút chán nản trong giọng anh ấy khi nói: "Tôi biết, những người trong chính phủ cảm thấy ghê tởm điều đó."
Từ đồng nghĩa
anekeln
anwidern
Từ trái nghĩa
genießen
goutieren
mögen
„Der Pariser Mann
degoutiert
alles, was das Sexuelle vom Erotischen zum Animalischen herabsinken läßt […]“
"Người đàn ông Paris ghê tởm tất cả những gì làm cho tính dục từ chỗ gợi cảm trở nên thú tính […]"
Động từ