
trình diễn, thể hiện- trình bày hoặc thể hiện một cái gì đó một cách rõ ràng, cụ thể
etwas exemplarisch vorführen, zeigen
phô trương, thể hiện- phô bày một cái gì đó ra ngoài, thể hiện rõ ràng thái độ hoặc ý nghĩa của một việc
etwas zur Schau stellen, seine Haltung / die Bedeutung von etwas deutlich aufzeigen
biểu tình- công khai bày tỏ quan điểm chính trị của mình dưới hình thức một cuộc biểu tình
seine politische Meinung öffentlich in Form einer Demonstration kundtun