Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'des Öfteren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
des Öfteren
[dɛs ˈœftɐʁən]
Trạng từ
Định nghĩa
1
thường xuyên
- nhiều lần, xảy ra lặp đi lặp lại
viele Male
Des Öfteren
musste ich ihn auffordern, seine Hausaufgaben zu machen.
Thường xuyên tôi phải nhắc nhở anh ấy làm bài tập về nhà.
Từ đồng nghĩa
bisweilen
gelegentlich
häufig
manchmal
mehrfach
mehrmals
mitunter
oft
+ 5 more
Từ trái nghĩa
gelegentlich
kaum
manchmal
nie
selten
Trạng từ