„Ein Täter ist bisweilen noch nicht bekannt.“
“Cho đến nay vẫn chưa biết thủ phạm là ai.”
„Auch diese Schwierigkeiten beschreibt die Gewerkschaft des Gemeindepersonals präzise: ‚Bisweilen entschied nämlich das EDV-Programm, ob der Abdruck gültig ist oder nicht, was zu erheblichen Zeitverzögerungen bei der Bedienung der Kunden in den Amtstuben führte.‘ Künftig soll anstelle eines Computerprogramms das Personal in den Rathäusern über die Qualität des Fingerabdrucks befinden dürfen.“
“Công đoàn của nhân viên công quyền địa phương cũng mô tả chính xác những khó khăn này: ‘Cho đến nay, chính chương trình xử lý dữ liệu điện tử quyết định liệu dấu vân tay có hợp lệ hay không, điều này đã dẫn đến sự chậm trễ đáng kể về thời gian khi phục vụ khách hàng tại các công sở.’ Trong tương lai, thay vì một chương trình máy tính, nhân viên tại các tòa thị chính sẽ được phép quyết định về chất lượng của dấu vân tay.”