
nhìn qua- nhìn xuyên qua một vật gì đó, chẳng hạn như cửa sổ hoặc ống nhòm, để quan sát phía bên kia
durch etwas, zum Beispiel ein Fenster oder Fernglas, hindurchschauen
hiểu ra- hiểu được các mối liên hệ, nắm rõ tình hình hoặc bản chất của sự việc
Zusammenhänge begreifen
tỏ ý- làm cho người khác hiểu ra điều gì đó qua lời nói hoặc hành động, thường là theo cách kín đáo hoặc gián tiếp
durch Worte/Taten zu verstehen geben
đảo mắt- lướt mắt nhanh qua một nơi hoặc một vật để tìm kiếm hay quan sát sơ bộ
mit den Augen überfliegen
nhìn thấu- nhận ra sự thật hoặc ý đồ ẩn phía sau một hành động, lời nói hay tình huống
die dahinterliegende Wahrheit/Absicht sehen