'eigens' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
eigens
[ˈaɪ̯ɡn̩s]Trạng từ
Định nghĩa
1
đặc biệt- một cách специально dành riêng cho người này hoặc cho mục đích này; được làm ra hay thực hiện riêng để phục vụ một đối tượng hoặc một việc cụ thể
besonders für diesen Menschen oder für diesen Zweck
„Sichtlich nervös ist er, während links neben ihm am Mikrofon der junge König der Belgier spricht, das Oberhaupt der alten Kolonialmacht, eigens angereist aus seinem Heimatland.“
“Anh ta rõ ràng đang căng thẳng, trong khi ở bên trái cạnh anh ta tại micro, vị vua trẻ của Bỉ đang phát biểu, nguyên thủ của cường quốc thực dân cũ, đã đặc biệt từ quê nhà đến đây.”