

rẽ vào- thực hiện một khúc cua rồi rẽ vào, thường là vào một đường nhánh hoặc chỗ đỗ bên đường.
eine Kurve (einen Schwenk) machen und (in eine Seitenstraße) einbiegen
xuôi theo- cuối cùng chấp nhận ý kiến của người đối thoại hoặc dần tiến gần hơn với quan điểm của họ.
nun doch seinem Gesprächspartner zustimmen oder sich in der Meinung annähern
thu vào- kéo một bộ phận chuyển động vào phía giữa hoặc trở lại vị trí ban đầu.
ein bewegliches Teil zur Mitte hin oder in die Ausgangslage zurückziehen