Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'eklig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
eklig
[ˈeːklɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
ghê tởm, kinh tởm
- gây cảm giác ghê sợ, khó chịu; đáng ghét
Ekel erregend; widerlich
In dem Raum herrschte ein überaus
ekliger
Geruch.
Trong phòng có một mùi hương vô cùng ghê tởm.
Ich finde Schnecken
eklig
.
Từ đồng nghĩa
abscheulich
abstoßend
degoutant
ekel
ekelerregend
ekelhaft
scheußlich
widerlich
+ 1 more
Tôi thấy ốc sên thật kinh tởm.
Tính từ