„Bey den letztern wäre aber immer die Vorsicht nöthig, daß Koffer und Kisten, Mantelsäcke u. s. w. entpackt, und verschlossene Behältnisse, Schachteln, Büchsen, Etuis etc. im Gase, wenigstens auf einige Augenblicke, geöffnet würden.“
“Tuy nhiên, với những thứ sau này, luôn cần thận trọng rằng va-li và hòm, túi áo choàng v.v. phải được dỡ ra, và các vật chứa bị khóa, hộp, lon, bao đựng v.v. phải được mở ra trong khí, ít nhất trong chốc lát.”
„Bei Bezügen von Auswärts entpackt man die Bäume bei ihrer Ankunft und stellt sie in schräger Richtung in einen Graben, indem man ihre Wurzeln mit Erde bedeckt; hier lässt man dieselben bis zum Tage der Anpflanzung.“
“Đối với cây nhận từ nơi khác gửi đến, người ta dỡ chúng ra ngay khi tới nơi và đặt chúng nghiêng trong một cái rãnh, đồng thời phủ đất lên rễ; ở đó người ta để nguyên chúng cho đến ngày đem trồng.”