
gói, đóng gói, xếp- gấp, xếp, cất đi, cho vào dạng đã đóng gói (bó, gói, kiện), buộc lại, dán lại, cho vào bao bì
etwas zusammenlegen, zusammenfalten, wegräumen, in eine gepackte Form (Bündel, Packen, Paket) bringen, zubinden, zusammenkleben, in eine Verpackung tun
nắm, túm, chộp- dùng tay hoặc thứ tương tự, dùng dụng cụ để nắm lấy, chạm vào ai đó hoặc cái gì đó
jemanden oder etwas mit den Händen oder Ähnlichem, mit einem Werkzeug ergreifen, anfassen
lôi cuốn, thu hút, làm xúc động- theo nghĩa bóng, tác động mạnh mẽ đến nội tâm ai đó, làm cảm động, lôi cuốn; gây ra ấn tượng mạnh, cảm xúc mãnh liệt
jemanden innerlich im übertragenen Sinn stark ergreifen, berühren, fesseln; einen starken Eindruck, ein starkes Gefühl hervorrufen
chuồn, cút, biến đi- phản thân, biến mất nhanh chóng, rời đi, di chuyển chỗ khác, chạy trốn, tẩu thoát; lo mà đi cho nhanh
reflexiv, schnell verschwinden, sich wegbegeben, sich entfernen, fliehen, flüchten; zusehen, dass man weg kommt
làm được, xoay sở- ngoại động từ, hoàn thành được việc gì đó
transitiv, etwas zustande bringen