linh cảm- nhận ra hoặc đoán biết được những nét chính của một điều gì đó nhờ sự kết hợp giữa trực giác và kinh nghiệm, dù chưa thấy hay chưa hiểu rõ hoàn toàn
durch eine Mischung aus Intuition und Erfahrung in seinen wesentlichen Zügen erkennen
Im Nebel konnte man die Umrisse der Häuser nur entfernt erahnen.
Trong màn sương, người ta միայն có thể lờ mờ đoán ra đường nét của những ngôi nhà.
Dort hinten, auf dem Berg, mehr zu erahnen als zu erkennen, steht die Christusfigur.
Đằng xa kia, trên núi, bức tượng Chúa hiện ra mơ hồ, như chỉ có thể cảm nhận hơn là nhìn rõ.