„Diese Hilflosigkeit konnte einen schon erbarmen, denn wie jeder weiß: Erst kommt das Fressen, dann die Moral.“
"Sự bất lực này thực sự có thể khiến người ta động lòng thương, bởi như ai cũng biết: Miếng ăn đi trước, đạo đức theo sau."
Du erbarmst mich. (Akkusativ) / österreichisch: Du erbarmst mir. (Dativ)
Anh làm tôi động lòng thương. (Dạng đối cách) / tiếng Áo: Anh làm tôi động lòng thương. (Dạng tặng cách)