Du erbarmst mich. (Akkusativ) / österreichisch: Du erbarmst mir. (Dativ)
Anh làm tôi động lòng thương. (Dạng đối cách) / tiếng Áo: Anh làm tôi động lòng thương. (Dạng tặng cách)
2
thương hại mà giúp đỡ ai- giúp đỡ ai đó vì họ đã gợi lên lòng thương hại
jemandem helfen, da er Mitleid erregt hat
„27 Jahre nach dem englischen Erstauftritt hat sich Apple der deutschen Nutzer erbarmt. Nun können auch sie sich Texte am Computer vorlesen lassen.“
"27 năm sau lần ra mắt đầu tiên tại Anh, Apple cuối cùng cũng thương hại mà giúp đỡ người dùng Đức. Giờ đây họ cũng có thể nghe máy tính đọc văn bản cho mình."