gợi thương- làm khơi dậy sự cảm thông, lòng thương hại ở người khác đối với ai đó
jemandes Mitgefühl, Mitleid erregen
Ach, Du Arme, Du barmst mich!
Ôi, bạn thật tội nghiệp, bạn làm tôi thấy thương quá!
2
than vãn- than khóc, kêu ca một cách ủy mị về một việc gì đó; rên rỉ, lament than phiền
etwas weinerlich beklagen, lamentieren
„Es geht der Union vor allem darum, den Christlich-Sozialen etwas Gutes zu tun, dem Edmund Stoiber auch, weil die so barmen, dass der Geheimdienst aus Pullach in Bayern wegzieht.“
“Liên minh trước hết chỉ muốn làm điều gì đó tốt cho phe Ki-tô giáo Xã hội, cả cho Edmund Stoiber nữa, vì họ cứ than vãn rằng cơ quan tình báo từ Pullach sẽ rời khỏi Bayern.”