Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Erdgeschoss
das
[ˈeːɐ̯tɡəˌʃɔs]
Danh từ
Số nhiều: Erdgeschosse
Định nghĩa
1
tầng trệt
- tầng, tầng lầu nằm ngang mặt đất
Geschoss, Stockwerk, das sich zu ebener Erde befindet
Wenn man im
Erdgeschoss
wohnt, braucht man keinen Aufzug.
Nếu sống ở tầng trệt, bạn không cần thang máy.
„Im ganzen
Erdgeschoss
war kein Mensch.“
“Trong cả tầng trệt không có một ai.”
Từ đồng nghĩa
Parterre
Từ trái nghĩa
Dachgeschoss
Kellergeschoss
Obergeschoss
Tiefgeschoss
Untergeschoss
Danh từ