thuộc giáo dục- thuộc về việc giáo dục, liên quan đến sự giáo dục hoặc nuôi dạy
die Erziehung betreffend
2
mang tính giáo dục- có tác dụng phục vụ cho việc giáo dục, giúp rèn luyện hoặc hình thành nhận thức, nhân cách
der Erziehung dienend
Die nach Objektivität in der Geschichtsschreibung lehnte Johann Gustav Droysen entschieden ab: für ihn hatte die Geschichte vielmehr eine erzieherische Aufgabe für den Staat wahrzunehmen.
Johann Gustav Droysen kiên quyết bác bỏ yêu cầu về tính khách quan trong việc biên soạn sử học: đối với ông, lịch sử đúng hơn phải đảm nhận một nhiệm vụ mang tính giáo dục đối với nhà nước.