
thuộc giáo dục học- liên quan đến khoa học giáo dục; áp dụng các nhận thức, phương pháp của khoa học giáo dục
sich auf die Erziehungswissenschaft beziehend; die Erkenntnisse, Methoden der Erziehungswissenschaften anwenden
mang tính sư phạm- đặc trưng cho từ vựng của các nhà sư phạm
typisch für den Wortschatz der Pädagogen
quá dễ dãi- (quá) phi quyền lực, nhượng bộ, thông cảm
(zu) antiautoritär, nachgiebig, verständnisvoll