'extremistisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
extremistisch
[ɛkstʁeˈmɪstɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
cực đoan- Phù hợp với hoặc theo đuổi những lý tưởng cực đoan, cấp tiến; thuộc về hoặc liên quan đến chủ nghĩa cực đoan.
extremen, radikalen Idealen entsprechend/folgend, den Extremismus betreffend
„2015 - Die Arabische Liga beschließt die Gründung einer gemeinsamen Eingreiftruppe. Die Streitmacht solle gegen extremistische Gefahren in der Region vorgehen können.“
“2015 - Liên đoàn Ả Rập quyết định thành lập một lực lượng can thiệp chung. Lực lượng này được cho là có thể đối phó với các mối đe dọa cực đoan trong khu vực.”