
tái nhợt- (theo cách không đẹp) không có màu sắc đậm, ít màu, nhợt nhạt, gần như không màu.
(auf nicht schöne Weise) ohne kräftige Farbe, farbenarm, blass, fast farblos
mờ nhạt- không sáng, chỉ được chiếu sáng yếu, u ám.
nicht hell, schwach erhellt, trüb
uể oải- hầu như không còn sức lực, yếu ớt, như sắp chết.
kaum Kraft habend, schwach, wie tot
nôn nao- hơi khó chịu trong người, chóng mặt, buồn nôn nhẹ.
leicht übel, schwindelig
vàng hoe- (phổ biến đến thế kỷ 17); dùng để chỉ tóc và râu: màu vàng, vàng nhạt.
(bis ins 17. Jahrhundert geläufig); in Bezug auf Haar und Bart: blond