Die Finger sind zur Faust geballt.
Các ngón tay được nắm chặt thành nắm đấm.
„Andrew öffnete den Mund, aber ich schüttelte meine Faust so überzeugend, dass er still blieb.“
"Andrew mở miệng, nhưng tôi lắc nắm tay của mình một cách thuyết phục đến mức anh ta im lặng."