Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'fettlöslich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
fettlöslich
[ˈfɛtˌløːslɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
tan trong chất béo
- có thể hòa tan trong chất béo
in Fett löslich
Die Eselsbrücke heißt „EDEKA“, um sich die vier
fettlöslichen
Vitamine E, D, K und A zu merken.
Câu mẹo ghi nhớ là “EDEKA”, để nhớ bốn loại vitamin tan trong chất béo là E, D, K và A.
Từ đồng nghĩa
lipophil
Từ trái nghĩa
lipophob
unlöslich
Milch liefert Kalium, Magnesium und Jod,
fettlösliche
Vitamine und mehr Kalzium als jedes andere Lebensmittel.
Sữa cung cấp kali, magiê và i-ốt, các vitamin tan trong chất béo và nhiều canxi hơn bất kỳ loại thực phẩm nào khác.
Tính từ