Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'folgend' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
folgend
[ˈfɔlɡŋ̩t]
Tính từ
Định nghĩa
1
tiếp theo
- xảy ra hoặc xuất hiện sau một cái gì đó
nach etwas kommend
Wir trafen am
folgenden
Tag in Prag ein.
Chúng tôi đến Prague vào ngày hôm sau.
„Auf den
folgenden
Seiten sind die Funktionsweise und die Einsatzmöglichkeiten der wichtigsten Anlagezertifikate beschrieben.“
Từ đồng nghĩa
kommend
später
"Trên các trang tiếp theo mô tả cách thức hoạt động và khả năng ứng dụng của các chứng chỉ đầu tư quan trọng nhất."
Tính từ