Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'freitags' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
freitags
[ˈfʁaɪ̯taːks]
Trạng từ
Định nghĩa
1
thứ Sáu
- vào mỗi ngày thứ Sáu, vào các ngày thứ Sáu
jeweils am Freitag, an Freitagen
Freitags
wird gebadet.
Vào các ngày thứ Sáu thì người ta tắm.
Susi und Jenny treffen sich immer
freitags
, um gemeinsam Sport zu treiben.
Từ trái nghĩa
dienstags
donnerstags
mittwochs
montags
samstags
sonnabends
sonntags
Susi và Jenny lúc nào cũng gặp nhau vào thứ Sáu để cùng nhau tập thể thao.
Trạng từ