Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'geöffnet' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
geöffnet
[ɡəˈʔœfnət]
Tính từ
Định nghĩa
1
mở
- đang ở trong trạng thái mở
sich im offenen Zustand befindend
„Um Fische zu fangen, ziehen Pelikane ihren
geöffneten
Schnabel durchs Wasser und benutzen den Kehlsack wie einen Kescher.“
Để bắt cá, chim bồ nông kéo cái mỏ đang mở của chúng xuyên qua nước và sử dụng túi cổ họng như một cái vợt.
Từ trái nghĩa
geschlossen
ungeöffnet
verschlossen
zu
„Bei
geöffneter
Schale kann die Muschel ihren meist zungenförmigen Fuß ausstrecken, um zu graben oder sich am Untergrund festzuklammern.“
Khi vỏ đang mở, con trai có thể duỗi cái chân thường có hình lưỡi của nó ra để đào bới hoặc bám chặt vào nền đáy.
Tính từ