thích, làm hài lòng- làm cho ai đó cảm thấy dễ chịu, hài lòng
jemandem angenehm sein
„Das angenehme am Älterwerden: Mir gefallen immer mehr Frauenjahrgänge.“
Điều thú vị của việc già đi: Tôi ngày càng thích nhiều lứa tuổi phụ nữ hơn.
Diese Bluse hier tät mir schon gefallen.
Chiếc áo cánh này tôi rất thích.
2
tự cho mình là, tỏ ra- tự thể hiện bản thân một cách tự mãn, tự yêu bản thân như là một kiểu người nào đó
sich (selbstverliebt) geben als
„Unser Reichstag, der nun so lange schon tagt, ohne daß es dadurch aufgehört hätte, Nacht zu sein im lieben Vaterlande, gefällt sich in selbstgefälliger Geschwätzigkeit und in langweiligen Interpellationen.“
Quốc hội của chúng ta, đã họp lâu như vậy mà trời vẫn chưa sáng trên quê hương yêu dấu, cứ tự cho mình là hay với những lời nói suông tự mãn và những chất vấn dài dòng nhàm chán.