Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'gekrümmt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
gekrümmt
[ɡəˈkʁʏmt]
Tính từ
Định nghĩa
1
cong
- Có độ cong, không thẳng mà uốn theo một đường cong.
eine Krümmung aufweisend
„Die langgestreckte, leicht
gekrümmte
Form des Zürichsee gleicht in etwa einer Banane.“
“Hình dạng thon dài, hơi cong của hồ Zürich đại khái giống một quả chuối.”
Từ đồng nghĩa
geschweift
geschwungen
gewölbt
krumm
Từ trái nghĩa
gerade
Từ cụ thể hơn
rückwärtsgekrümmt
vorwärtsgekrümmt
„Der klassische Säbel war
gekrümmt
und nur einseitig geschliffen.“
“Thanh kiếm saber cổ điển thì cong và chỉ được mài sắc một bên.”
Tính từ