
thẳng- không bị cong hoặc uốn lượn
nicht gebogen oder gekrümmt
chẵn- số nguyên chia hết cho 2
durch 2 teilbare ganze Zahl
ngay thẳng, chính trực- thẳng thắn, trung thực
aufrecht, ehrlich
vừa mới- chỉ một khoảnh khắc ngay trước thời điểm nói hoặc một sự việc vừa mới xảy ra cách đây rất ít lâu
in diesem Moment oder vor sehr kurzer Zeit
chính- dùng để nhấn mạnh hoặc tăng cường ý nghĩa của câu nói
Betonung oder Verstärkung der Aussage
hẳn- dùng với câu phủ định để làm nhẹ hoặc hạn chế ý nghĩa của câu nói
bei Negation Abschwächung oder Einschränkung der Aussage