
thực sự, quả thật- dùng để nhấn mạnh mức độ hoặc tính chân thực của điều gì đó, có nghĩa là hoàn toàn, thực sự
durchaus, wahrlich
thẳng thắn, trực tiếp, cởi mở không dè dặt- chỉ cách nói chuyện hoặc hành động một cách trực tiếp, không vòng vo, không giấu giếm
geradeheraus, direkt, rückhaltlos offen