'gering' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
gering
[ɡəˈʁɪŋ]Tính từ
Định nghĩa
1
ít, nhỏ
klein oder unbedeutend in Bezug auf die Menge, die Anzahl, den Umfang, die Qualität
Heute spielt die Kohle nur eine geringe Rolle.
Ngày nay, than chỉ đóng một vai trò ít, nhỏ.
Zum Jahrestag der Proteste von Charlottesville haben sich in Washington zahlreiche Demonstranten einer verschwindend Zahl an Rechtsextremisten entgegengestellt.
Nhân kỷ niệm một năm ngày xảy ra các cuộc biểu tình ở Charlottesville, tại Washington, nhiều người biểu tình đã đối đầu với một số lượng ít ỏi các phần tử cực hữu.
2
thấp kém
einer niederen sozialen Schicht zugehörig
„Was ihr für einen meiner geringsten Brüder getan habt, das habt ihr mir getan.“
“Những gì các ngươi đã làm cho một trong những anh em thấp kém nhất của Ta, chính là các ngươi đã làm cho Ta.”