
khỏe mạnh- không mắc bệnh, cảm thấy khỏe mạnh
frei von Krankheiten, sich wohlbefindend
tốt cho sức khỏe- Tốt cho sức khỏe, thứ gì đó (ví dụ như thực phẩm, đồ uống, ánh sáng) là tốt cho ai đó hoặc thứ gì đó.
gut für die Gesundheit, etwas (beispielsweise Nahrung, Getränke, Licht) ist gesund für jemanden oder etwas
lành mạnh- tự nhiên và bình thường
natürlich und normal