
ân sủng- Sự ưu ái, lòng thiện cảm, sự thiên vị hoặc sự đoái hoài dành cho một người.
die Bevorzugung, das Wohlwollen, die Gewogenheit
đặc ân- Sự chấp thuận hoặc thực hiện một mong muốn, một lời thỉnh cầu hay một yêu cầu.
die Erfüllung eines Wunsches, einer Bitte
thời cơ- Một cơ hội thuận lợi, một hoàn cảnh may mắn có thể được tận dụng để đạt mục đích.
eine gute Gelegenheit, ein glücklicher Umstand