Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'gutbetucht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
gutbetucht
[ˈɡuːtbəˌtuːxt]
Tính từ
Định nghĩa
1
khá giả
- có điều kiện kinh tế tốt, giàu có
wohlhabend, reich
„[…]
gutbetuchte
Reisende [können] jederzeit einen Hubschrauber von Jakarta nach Pelabuhan Ratu und zurück chartern, […].“
Những du khách khá giả có thể thuê trực thăng từ Jakarta đến Pelabuhan Ratu và quay lại bất cứ lúc nào.
Từ đồng nghĩa
begütert
vermögend
„Die Kur- und Festspielstadt Baden-Baden am Rande des Schwarzwaldes ist besonders bei
gutbetuchten
Gästen beliebt.“
Thành phố spa và lễ hội Baden-Baden ở rìa Rừng Đen đặc biệt được ưa chuộng bởi những vị khách khá giả.
Tính từ